TVEn là một trong số rất ít công ty có khả năng thiết kế cấu kiện bê tông dự ứng lực (BTCT DƯL) do sở hữu nguồn nhân lực chuyên nghiệp đã thiết kế nhiều các cấu kiện định hình đã được áp dụng rất nhiều trong lĩnh vực xây dựng cơ bản theo tiêu chuẩn thiết kế Việt Nam, AASHTO hay tiêu chuẩn của khách hàng yêu cầu. Thêm vào đó, đội ngũ chúng tôi đồng thời còn thực hiện việc kiểm định thử tải chính trên các kết cấu đã thiết kế nên càng hiểu rõ hơn bản chất của các loại cấu kiện này.
Các cấu kiện điển hình do chúng tôi thiết kế bao gồm:
Loại dầm tiết diện I:
Các loại khẩu độ 12.5m, 18.6m, 20÷23m, 24.54m, 30m & 33m. Ngoài các sản phẩm truyền thống (I-24.54m & I-33m), chúng tôi đã tư vấn cho khách hàng sử dụng các loại dầm I-12.5m và I-18.6m được thiết kế hoàn toàn mới. Hai loại sản phẩm này ngoài tính hiệu quả kinh tế do số lượng bố trí trong kết cấu nhịp cùng với số lượng của 2 loại dầm truyền thống, chiều cao kiến trúc thâp nhất có thể theo qui định của tiêu chuẩn (thấp hơn các loại dầm truyền thống gần 200mm) nên rât hữu ích khi sử dụng cho kết cấu xây dựng mới cũng như sửa chữa, thay thế các nhịp cầu cùng khẩu độ trước đây.
| Khẩu độ (m) | 12.5 (mới) | 18.6 (mới) | 23.012 (mới) | 24.54 | 33 |
| Cấp tải | H30-XB80, HL93 | H30-XB80, HL93 | H30-XB80, HL93 | H30-XB80, HL93 | H30-XB80, HL93 |
| Trọng lượng dầm (tf) | 5.508 | 11.834 | 17.533 | 23.007 | 37.912 |
| Chiều cao dầm (mm) | 550 | 700 | 900 | 1143 | 1400 |
| Chiều cao dầm + bản (mm) | 725 | 875 | 1075 | 1318 | 1575 |
| Khoảng cách giữa các dầm thông thường (mm) | 1750 | 1750 | 1750 | 1750 | 1750 |
Loại dầm tiết diện chữ I cải tiến (T cắt cánh, dầm I "bụng cá"):
Các loại khẩu độ 12.5m, 18.6m & 24.7m. TVEn tư vấn cho khách hàng sử dụng các cấu kiện truyền thống trong việc nâng cấp, sửa chữa các loại nhịp cầu đã sử dụng trong thực tế.
| Khẩu độ (m) | 12.5 | 18.6 |
| Cấp tải | H30-XB80, HL93 | H30-XB80, HL93 |
| Trọng lượng dầm (tf) | 5.4 | 12.76 |
| Chiều cao dầm (mm) | 510 ÷ 700 | 770 ÷ 950 |
| Chiều cao dầm + bản (mm) | 685 ÷ 875 | 945 ÷ 1125 |
| Khoảng cách giữa các dầm thông thường (mm) | 950 | 950 |
Loại dầm tiết diện chữ T ngược:
Các loại khẩu độ 20m, 25m & 33m. Đây là sản phẩm độc đáo của TVEn do lần đầu tiên có ở Việt Nam. Loại sản phẩm này độc đáo do sử dụng các hiệu quả đặc biệt của kết cấu nhịp và sử dụng hợp lý khả năng làm việc của vật liệu trong từng giai đoạn sử dụng.
| Khẩu độ (m) | 20 | 25 | 33 |
| Cấp tải | H30-XB80, HL93 | H30-XB80, HL93 | H30-XB80, HL93 |
| Trọng lượng dầm (Tf) | 15.02 | 22.1 | 34.5 |
| Chiều cao dầm (mm) | 750 | 900 | 1240 |
| Chiều cao dầm + bản thông thường (mm) | 900 | 1050 | 1390 |
| Khoảng cách giữa các dầm thông thường (mm) | 1000 | 1000 | 1000 |
Họ sản phẩm này có chiều cao kiến trúc thấp nhất trong các sản phẩm cùng khẩu độ (kể cả dầm bản rỗng), trọng lượng nhẹ nên dễ thi công, tình ổn định cao do diện tích bản đáy lớn. Hơn thế nữa, họ sản phẩm đã được kiểm định thử tải và sử dụng ngày càng nhiều trong thực tế càng khẳng định tính an toàn của kết cấu nhịp cầu trong thực tế ứng dụng.
Việc thiết kế kết cấu BTCT DƯL đòi hỏi người kỹ sư chúng tôi phải thực hiện lặp dần rất nhiều bước tính toán chi tiết nhằm làm cho cấu kiện được thanh mảnh, chiều cao thấp trong khi vượt nhịp khẩu độ lớn và tải trọng động lớn như tải trọng khai thác cầu là công việc hết sức khó khăn và phức tạp. Thêm vào đó, cấu kiện BTCT DƯL cần được thiết kế trong tổng thể hài hòa, ít hoặc quá nhiều cốt thép đều không thể đạt được hiệu quả mong muốn. Với cố gắng và mong muốn làm cho sản phẩm có sức sống trong thị trường xây dựng, TVEn cố gắng mang đến những giá trị thật đặc trưng cho các đối tác của mình, ngõ hầu góp phần nhỏ bé của mình vào các sản phẩm công nghiệp của đối tác và phục vụ xã hội ngày càng tốt hơn.
